Sao chiếu mệnh năm 2026 cho nữ tuổi Bính Tuất 2006
Mỗi ngôi sao chiếu mệnh mang lại những ảnh hưởng khác nhau đối với người có giới tính và năm sinh khác nhau. Tiện ích sẽ giúp bạn biết được sao chiếu mệnh của mình là tốt hay xấu. Từ đó tìm cách hóa giải khi gặp các sao xấu chiếu vào. Hãy xem chi tiết sao chiếu mệnh 2026 cho nữ tuổi Bính Tuất dưới đây:
Tử vi nữ tuổi Bính Tuất 2006 và năm xem sao Bính Ngọ 2026
| Thông tin | Gia chủ | Sao chiếu 2026 |
|---|---|---|
| Tuổi âm | Bính Tuất - 2006 | Bính Ngọ - 2026 |
| Mệnh | Ốc Thượng Thổ | Thiên Hà Thủy |
| Cung phi | Chấn | Nam Khảm - Nữ Cấn |
| Thiên mệnh | Mộc | Nam Thổ - Nữ Cấn |
Kết quả xem sao chiếu mệnh nữ tuổi Bính Tuất 2006
Sao chiếu mệnh hay còn gọi là Cửu Diện bao gồm 9 ngồi sao tạo thành một vòng tuần hoàn. Được chia thành 3 nhóm các sao xấu, sao tốt và sao trung tính. Mỗi sao có một sức ảnh hưởng khác nhau. Sau đây là những ảnh hưởng của sao chiếu mệnh đến người tuổi 2006 nữ trong năm 2026.
Gia chủ là nữ sinh năm Bính Tuất vào năm 2006 thì gia chủ 21 tuổi. Dựa theo bảng sao chiếu mệnh thì gia chủ bị sao Mộc Đức chiếu mệnh.
Vận hạn gia chủ nữ tuổi Bính Tuất 2006 khi sao Mộc Đức chiếu mạng
Người có sao này cũng được kiết tinh như sao Thái Âm, làm ăn phát đạt, có tài lộc cho nên việc dựng vợ gã chồng cho các con cũng tốt, mọi chuyện hạnh thông. Đặc biệt, vào tháng Chạp thì rất tốt. Bởi vì, sao “Mộc Đức thập nhị trùng lai”. Tuy nhiên, người Nam giới hay đau mắt và người Nữ giới cũng hay đau máu huyết.
Cách hóa giải vận hạn khi bị sao Mộc Đức chiếu mạng
Người ta chỉ bảo, nếu người bị sao Mộc Đức, mỗi tháng vào ngày 25 âm lịch dùng 20 đèn cầy (nến), hoa quả, trà nước, bánh trái và đốt 3 cây nhang, quay mặt về hướng Đông mà khấn vái : “Đông Phương Giáp Ất Mộc Đức Tinh Quân”, thì sẽ được nhẹ bớt phần nào
Khi gia chủ tuổi 2006 nữ gặp sao xấu chiếu mệnh trong năm Bính Ngọ. Thì cần hóa giải bằng cách làm lễ cúng dâng sao giải hạn. Với mỗi sao sẽ có một cách bài trí lễ vật và cách cúng khác nhau. Đồng thời phải chọn đúng ngày giờ mà vì sao đó đăng viên thì mới có hiệu quả.
